Tổng Ngân Sách Chi Tiêu
184,608,930 VND
Giá Lead thô (1.285 Data): 143,665 đ/Lead
Giá Lead Hợp Lệ (709 Data)
260,379 đ/Lead
Tổng 709 Data có ghi chú (Đã lọc bỏ 576 ô trống)
Giá Lead Tiềm Năng (195 KH)
946,712 đ/Khách
Đạt 195 Khách (27.5%) Warm/Hot/Quan tâm/Gửi TT
Giá Lead Hot & Sâu (56 KH)
3,296,588 đ/Khách
Gồm 40 KH Hẹn gặp/Mua (4.61M đ/KH) + 16 KH Sâu
PHÂN BỔ CHI TIẾT 709 DATA CÓ GHI CHÚ (8 NHÓM)
Đơn vị: Khách hàng (%)TỶ TRỌNG CHẤT LƯỢNG & NGÂN SÁCH 709 DATA
GIÁ LEAD THEO PHỄU CHUYỂN ĐỔI (CPL FUNNEL)
BẢNG PHÂN TÍCH GIÁ LEAD & PHÂN BỔ NGÂN SÁCH THEO 8 NHÓM (709 DATA)
Tổng ngân sách chiến dịch: 184,608,930 VND | Đơn giá 1 Data hợp lệ (đã lọc 576 ô trống): 260,379 đ/Data
PHÂN TÍCH LOCATION INSIGHTS & HIỆU QUẢ GIÁ LEAD THEO KHU VỰC
Truy xuất từ Mã vùng điện thoại Quốc tế (+61, +65, +1, +81, +82, +852, +33, +49...) và Ghi chú vùng miền của Sale trên 709 Data hợp lệ (Xác định rõ vị trí cho 181 Data: gồm 121 Quốc tế & 60 Nội địa rõ tỉnh/thành; cùng 528 SĐT +84 Nội địa chưa ghi chú tỉnh).
PHÂN BỔ 181 DATA XÁC ĐỊNH RÕ VỊ TRÍ (TỔNG DATA VS. KH TIỀM NĂNG)
GIÁ 1 LEAD TIỀM NĂNG THỰC TẾ THEO KHU VỰC (CPL QUY ĐỔI)
BẢNG PHÂN TÍCH CHI TIẾT LOCATION INSIGHTS (TRONG NƯỚC & QUỐC TẾ)
So sánh tỷ lệ chuyển đổi khách tiềm năng, tỷ lệ rớt đài (không liên lạc được) và Giá Lead Tiềm năng thực tế giữa các thị trường.